BẢNG GIÁ DONASA update ngày 2026 tại website: thegioisonsi.com giúp bạn dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp. Sơn Donasa là thương hiệu sơn Việt Nam được nhiều nhà thầu và chủ công trình tin dùng nhờ chất lượng ổn định – giá thành hợp lý – độ bền màu cao. Các dòng sản phẩm của Donasa được nghiên cứu phù hợp với khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, giúp chống bong tróc, chống nấm mốc, bảo vệ bề mặt tường lâu dài. Bạn có thể xem thông tin chi tiết về giá cả mới nhất và mức chiết khấu từng dòng sơn tại bài viết dưới đây.
Liên hệ ngay với Thế giới sơn sỉ để mua được sơn Donasa chính hãng với báo giá chiết khấu tốt nhất
Bám dính tốt, chống kiềm hóa mạnh giúp bề mặt tường bền đẹp theo thời gian.
Màng sơn mịn, dễ thi công, tiết kiệm chi phí nhân công.
Chống thấm hiệu quả, bảo vệ tường khỏi ẩm mốc và rêu mốc.
Độ phủ cao, tiết kiệm hơn so với nhiều dòng sơn cùng phân khúc.
Bảng màu đa dạng, dễ phối, phù hợp cho cả nhà ở dân dụng và công trình lớn.
| STT | SẢN PHẨM | QUY CÁCH | ĐỘ PHỦ LÝ THUYẾT |
GIÁ |
| SƠN NƯỚC NỘI THẤT DONASA | m2/lít | |||
| 1 | SƠN NỘI THẤT INTERIOR ( Chỉ có màu trắng) |
Th/18 Lít | 7-8 | 399,500 |
| Th/3.6 Lít | 103,100 | |||
| 2 | SƠN NỘI THẤT NEW INTERIOR 7200 7210 7220 7240 7250 7260 7270 7300 7310 7311 7320 7330 7340 7400 7410 7450 7452 7460 7480 7490 7600 7610 7620 7630 7640 7650 7660 7670 7680 7690 7700 7720 7740 7810 7820 7830 7831 7832 7833 7834 7835 7836 7850 7860 7900 7910 7911 7912 7913 7914 7920 7930 7940 7950 7960 VÀ MÀU TRẮNG |
Th/18 Lít | 8-10 | 541,900 |
| Th/3.6 Lít | 133,900 | |||
| 3 | SƠN NỘI THẤT SUPERCOAT MÀU TRẮNG | Th/18 Lít | 12-14 | 1,197,600 |
| Th/5 Lít | 369,800 | |||
| SƠN NỘI THẤT SUPERCOAT ( Sơn trong nhà chịu chùi rửa ) 3200 3205 3207 3300 3310 3311 3312 3320 3321 3330 3340 3341 3342 3402 3408 3409 3410 3600 3601 3602 3607 3608 3611 3704 3800 3802 3804 3805 3807 3808 3810 3900 3905 3907 3908 3912 3914 3915 |
Th/18 Lít | 12-14 | 1,197,600 | |
| Th/5 Lít | 369,800 | |||
| SƠN NỘI THẤT SUPERCOAT ( Sơn trong nhà chịu chùi rửa ) 3604 3902 3910 |
Th/18 Lít | 1,292,100 | ||
| Th/5 Lít | 396,300 | |||
| SƠN NƯỚC NGOẠI THẤT DONASA | m2/lít | |||
| 1 | SƠN NGOẠI THẤT EXTERIOR ( Sơn ngoài trời chống nấm – mốc ) 2203 2204 2205 2300 2301 2302 2303 2304 2305 2306 2601 2602 2603 2605 2606 2607 2608 2609 2702 2706 2707 2708 2801 2802 2805 2806 2807 2808 2809 2905 2906 2908 2909 VÀ MÀU TRẮNG |
Th/18 Lít | 11-13 | 936,200 |
| Th/3.6 Lít | 213,600 | |||
| 2 | SƠN NGOẠI THẤT EXTERIOR ( Sơn ngoài trời chống nấm – mốc ) 2604 2709 2803 2804 2902 2903 2904 |
Th/18 Lít | 1,025,400 | |
| Th/3.6 Lít | 231,600 | |||
| 3 | SƠN NGOẠI THẤT FLINTCOAT ( Sơn ngoài trời chịu chùi rửa, chống thấm rất tốt ) 4205 4300 4301 4302 4303 4304 4310 4313 4314 4405 4600 4601 4603 4606 4607 4608 4609 4610 4703 4706 4707 4708 4709 4800 4801 4802 4803 4805 4808 và MÀU TRẮNG |
Th/18 Lít | 13-15 | 1,692,700 |
| Th/5 Lít | 511,100 | |||
| SƠN NGOẠI THẤT FLINTCOAT ( Sơn ngoài trời chịu chùi rửa, chống thấm rất tốt ) 4311 4312 4605 4612 4700 4806 4901 |
Th/18 Lít | 1,817,000 | ||
| Th/5 Lít | 551,500 | |||
| SƠN NGOẠI THẤT FLINTCOAT ( Sơn ngoài trời chịu chùi rửa, chống thấm rất tốt ) 4202 4203 4807 4903 |
Th/18 Lít | 1,963,700 | ||
| Th/5 Lít | 594,000 | |||
| 4 | HITECH PLUS (Sơn ngoài trời bán bóng, đặc biệt chống thấm ) 5213 5310 5311 5312 5315 5317 5318 5321 5322 5323 5325 5326 5611 5613 5620 5621 5622 5623 5715 5720 5810 5812 5813 5814 5815 5818 5819 5820 5821 5822 5823 5913 5914 MÀU TRẮNG |
Th/15 Lít | 13-15 | 2,778,700 |
| Th/5 Lít | 1,026,500 | |||
| Th/1 Lít | 205,100 | |||
| HI TECH (Sơn ngoài trời bán bóng, đặc biệt chống thấm ) 5218 5324 5615 5722 5824 5825 5915 |
Th/15 Lít | 3,137,900 | ||
| Th/5 Lít | 1,172,000 | |||
| Th/1 Lít | 235,900 | |||
| 5 | SƠN BÓNG SHEEN MASTER | Th/18 Lít | 10-12 | 1,309,100 |
| Th/5 Lít | 401,700 | |||
| SƠN LÓT DONASA | m2/lít | 0 | ||
| 1 | SƠN LÓT ANTI ALKALI | Th/18 Lít | 7-8 | 1,219,900 |
| Th/5 Lít | 375,100 | |||
| BỘT TRÉT TƯỜNG | m2/bao | 0 | ||
| 1 | TRONG DONASA | Bao/40 Kg | 25-30 | 251,800 |
| NGOÀI DONASA | Bao/40 Kg | 25-30 | 316,700 | |
| 2 | TRONG LUCKY | Bao/40 Kg | 25-30 | 230,600 |
| NGOÀI LUCKY | Bao/40 Kg | 25-30 | 274,200 | |
| 3 | TRONG POWDERCOAT | Bao/40 Kg | 25-30 | 191,300 |
| NGOÀI POWDERCOAT | Bao/40 Kg | 25-30 | 223,100 | |
| SƠN CHỐNG THẤM VÀ CÁCH NHIỆT | m2/lít | 0 | ||
| 1 | DONASA FLESURE – 2 ( Cách nhiệt hệ dung môi ) |
Th/20 Lít | 2-3 | 3,135,700 |
| Th/5 Lít | 816,100 | |||
| 3 | DONASA FLESURE – 1000 ( Chống thấm ) |
Th/20 Lít | 8-10 | 3,135,700 |
| Th/5 Lít | 816,100 | |||
| 4 | DONASA FLESURE 6 ( Sơn lót kim loại ) |
Th/20 Lít | 6-8 | 3,135,700 |
| Th/5 Lít | 816,100 | |||
| 5 | DONASA FLESURE 7 ( Sơn lót bê tông ) |
Th/20 Lít | 6-8 | 3,135,700 |
| Th/5 Lít | 816,100 | |||
| SƠN DẦU | m2/kg | 0 | ||
| 1 | DXS0010 ( Dung môi pha sơn ) |
Th/15 Kg | 1,016,900 | |
| Th/4 Kg | 274,200 | |||
| Lon/0.8 Kg | 57,400 | |||
| 2 | DSP2001, DSP3001 ( Sơn lót chống rỉ cao cấp màu đỏ và xám ) |
Th/24 Kg | 6-7 | 2,354,700 |
| Th/4 Kg | 396,300 | |||
| Lon/1 Kg | 100,900 | |||
| Lon/0.5 Kg | 49,900 | |||
| 3 | DMP2002, DMP3002 ( Sơn lót chống rỉ màu đỏ và xám ) |
Th/23 Kg | 6-7 | 1,623,700 |
| Th/3.5 Kg | 250,800 | |||
| Lon/0.8 Kg | 58,400 | |||
| Lon/0.4 Kg | 29,800 | |||
| 4 | DLF1000, DLF1065 ( Sơn hoàn thiện màu đen) |
Th/18 Kg | 8-10 | 1,836,200 |
| Th/2.8 Kg | 291,200 | |||
| Lon/0.7 Kg | 74,400 | |||
| Lon/0.35 Kg | 39,300 | |||
| 5 | DLF2057, DLF2098, DLF2196, DLF2213, DLF3000, DLF3039, DLF3040, DLF3062, DLF3071, DLF3106, DLF3114, DLF3258 DLF6000, DLF6053, DLF6068, DLF6105 DLF6170, DLF6301, DLF7052, DLF7055, DLF7079, DLF8000, DLF8052, DLF8053, DLF8054, DLF8503, DLF8542, DLF8749, DLF9000, DLF9013, DLF9046, DLF9051, DLF9052, DLF9058, DLF9062, DLF9280, DLF9352, DLF9353 |
Th/21 Kg | 8-10 | 2,144,300 |
| Th/3 Kg | 312,400 | |||
| Lon/0.8 Kg | 83,900 | |||
| Lon/0.4 Kg | 44,600 | |||
| 5 | DLF8053 | Th/20 Kg | 8-10 | 2,042,300 |
| DLF2021, DLF5000, DLF5099, DLF7053 | Th/21 Kg | 2,305,800 | ||
| 6 | DLF2054, DLF2059 | Th/20 Kg | 8-10 | 2,199,600 |
| DLF2021, DLF2054, DLF2059, DLF5000, DLF5099, DLF7053 | Th/2.8 Kg | 313,500 | ||
| Lon/0.8 Kg | 90,300 | |||
| Lon/0.4 Kg | 46,800 | |||
| SƠN DẦU MỜ DONASA | 0 | |||
| 1 | DLF1027 (Đen Mờ) thùng 18kg | Th/18 Kg | 8-10 | 2,035,900 |
| DLF3076 (Nhũ Bạc) thùng 19kg | Th/19 Kg | 2,153,900 | ||
| DLF2215, DLF3259, DLF3260, DLF5035 | Th/21 Kg | 2,377,000 | ||
| DLF1027 (Đen Mờ) DLF2215, DLF3076 (Nhũ Bạc) DLF3259 DLF5035(Trắng Mờ) DLF3260 |
Th/2.8 Kg | 320,900 | ||
| Lon 0.8 Kg | 94,600 | |||
| Lon 0.4 Kg | 47,800 | |||
| DUNG MÔI DONASA | 0 | |||
| 1 | DTE0014 ( Dung môi pha sơn ) |
Th/15 Lít | 987,200 | |
| Th/4 Lít | 263,500 | |||
| Lon/1 Lít | 66,900 | |||
| SƠN EPOXY DÙNG CHO SÀN BÊTONG DONASA | 0 | |||
| 1 | DEP3126 ( Sơn lót cho sàn bê tông ) |
Cặp/20 Lít | 4-6 | 3,455,600 |
| Cặp/5 Lít | 862,800 | |||
| Cặp/1 Lít | 174,300 | |||
| 2 | DEF1065, DEF3000, DEF3071, DEF5099, DEF8000, DEF9374, DEF9375 ( Sơn hoàn thiện cho sàn bê tông ) |
Cặp/15 Lít | 2,593,800 | |
| Cặp/3 Lít | 520,700 | |||
| Cặp/0.75 Lít | 131,800 | |||
| 3 | DEF2054, DEF2196, DEF3114, DEF3135, DEF6105, DEF8542, DEF9046, DEF9280 ( Sơn hoàn thiện cho sàn bê tông ) |
Cặp/15 Lít | 2,718,100 | |
| Cặp/3 Lít | 546,200 | |||
| Cặp/0.75 Lít | 138,100 | |||
| SƠN EPOXY DÙNG CHO KIM LOẠI DONASA | 0 | |||
| 1 | DEP3131M ( Sơn lót cho kẽm ) |
Cặp/20 Lít | 6-8 | 2,763,800 |
| Cặp/5 Lít | 691,800 | |||
| Cặp/1 Lít | 139,200 | |||
| 2 | DEP3072M ( Sơn lót cho kim loại ) |
Cặp/20 Lít | 6-8 | 3,291,900 |
| Cặp/5 Lít | 822,500 | |||
| Cặp/1 Lít | 164,700 | |||
| 3 | DEF1065M, DEF3000M, DEF3071M, DEF9374M, DEF9375M ( Sơn phủ ) |
Cặp/20 Lít | 3,455,600 | |
| Cặp/5 Lít | 862,800 | |||
| Cặp/1 Lít | 174,300 | |||
| 4 | DEF8000M, DEP5099M (sơn phủ) |
Cặp/20 Lít | 6-8 | 3,455,600 |
| Cặp/5 Lít | 862,800 | |||
| Cặp/1 Lít | 174,300 | |||
| 4 | DEF2054M, DEF2196M, DEF3114M, DEF3135M, DEF6105M, DEF8542M, DEF9046M, DEF9280M ( Sơn hoàn thiện cho kim loại ) |
Cặp/20 Lít | 6-8 | 3,620,300 |
| Cặp/5 Lít | 903,200 | |||
| Cặp/1 Lít | 182,800 | |||
Sản phẩm chủ yếu của hãng sơn Donasa được ứng dụng nhiều cho các công trình dân dụng và một số ngành công nghiệp nhẹ. Ngoài bảng giá Donasa được cập nhật, hãng sơn cũng chú trọng bổ sung một số màu sắc hợp với xu hướng hiện nay vào hệ thống bảng màu Donasa.
Nếu bạn cần khu vực chịu mưa, nắng mạnh, hãy chọn dòng ngoại thất FlintCoat hoặc HiTech Plus để lớp màng chịu lực và chống thấm tốt hơn.
Với nội thất cần lau chùi thường xuyên, hãy dùng SuperCoat nội thất để lớp sơn bền đẹp, dễ vệ sinh.
Luôn hỏi đại lý về chiết khấu số lượng lớn, vì mua nhiều sẽ có giá tốt hơn rất nhiều.
Kiểm tra mã màu, thử mẫu nhỏ trước khi thi công toàn bộ – nhiều màu đặc biệt sẽ có chi phí pha cao hơn.
Trên thị trường có nhiều đơn vị phân phối sơn, tuy nhiên để đảm bảo hàng chính hãng – giá cạnh tranh – tư vấn kỹ thuật chuẩn xác, khách hàng nên lựa chọn đơn vị uy tín.
Thế Giới Sơn Sỉ tự hào là nhà phân phối chính hãng các dòng sơn với hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành sơn & chống thấm, Thế giới sơn sỉ cam kết cung cấp cho khách hàng những sản phẩm chất lượng bởi đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp và dày dạn kinh nghiệm kỹ thuật.
Liên hệ ngay với Thế Giới Sơn Sỉ để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá ưu đãi nhất cho công trình của bạn.
Công Ty TNHH Phân Phối Sơn Giá Sỉ – Thế Giới Sơn Sỉ
Website: thegioisonsi.com
Hotline: 0902 915 234
Cam kết: 100% hàng chính hãng – Tư vấn miễn phí – Giao hàng nhanh toàn quốc.
Đặt hàng ngay hôm nay để nhận báo giá ưu đãi và giải pháp thi công tối ưu cho công trình của bạn!
Khi đến với Thế giới sơn sỉ, Chúng tôi cam kết:
![]()
Quý khách hàng có thể xem thêm thông tin sản phẩm công khai trên các nền tảng
Hoặc đến trực tiếp Showroom các chi nhánh của Thế giới sơn sỉ trên toàn quốc:
Thế giới sơn sỉ Miền Nam:
Thế giới sơn sỉ Miền Trung:
Thế giới sơn sỉ Miền Bắc:
SĐT: 028 3535 2407 - Hotline: 0902 915 234 Liên hệ ngay để nhận được ưu đãi tốt nhất !