Bảng giá sơn Donasa cập nhật mới nhất 2026

Hỗ trợ khách hàng 24/7
0904565482
0909065576
Bảng giá sơn Donasa cập nhật mới nhất 2026

    BẢNG GIÁ DONASA update ngày 2026 tại website: thegioisonsi.com giúp bạn dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp. Sơn Donasa là thương hiệu sơn Việt Nam được nhiều nhà thầu và chủ công trình tin dùng nhờ chất lượng ổn định – giá thành hợp lý – độ bền màu cao. Các dòng sản phẩm của Donasa được nghiên cứu phù hợp với khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, giúp chống bong tróc, chống nấm mốc, bảo vệ bề mặt tường lâu dài. Bạn có thể xem thông tin chi tiết về giá cả mới nhất và mức chiết khấu từng dòng sơn tại bài viết dưới đây.

    Liên hệ ngay với  Thế giới sơn sỉ để mua được sơn Donasa chính hãng với báo giá chiết khấu tốt nhất

    1.Ưu điểm nổi bật của sơn Donasa

    • Bám dính tốt, chống kiềm hóa mạnh giúp bề mặt tường bền đẹp theo thời gian.

    • Màng sơn mịn, dễ thi công, tiết kiệm chi phí nhân công.

    • Chống thấm hiệu quả, bảo vệ tường khỏi ẩm mốc và rêu mốc.

    • Độ phủ cao, tiết kiệm hơn so với nhiều dòng sơn cùng phân khúc.

    • Bảng màu đa dạng, dễ phối, phù hợp cho cả nhà ở dân dụng và công trình lớn.

    2. Bảng giá sơn Donasa mới nhất 2026

    STT SẢN PHẨM  QUY CÁCH ĐỘ PHỦ
    LÝ THUYẾT
    GIÁ
    SƠN NƯỚC NỘI THẤT DONASA   m2/lít  
    1 SƠN NỘI THẤT INTERIOR
    ( Chỉ có màu trắng)
    Th/18 Lít 7-8 399,500
    Th/3.6 Lít 103,100
    2 SƠN NỘI THẤT NEW INTERIOR
    7200 7210 7220 7240 7250 7260 7270 7300
    7310 7311 7320 7330 7340 7400 7410 7450
    7452 7460 7480 7490 7600 7610 7620 7630
    7640 7650 7660 7670 7680 7690 7700 7720
    7740 7810 7820 7830 7831 7832 7833 7834
    7835 7836 7850 7860 7900 7910 7911 7912
    7913 7914 7920 7930 7940 7950 7960 VÀ MÀU TRẮNG
    Th/18 Lít 8-10 541,900
    Th/3.6 Lít 133,900
    3 SƠN NỘI THẤT SUPERCOAT MÀU TRẮNG Th/18 Lít 12-14 1,197,600
    Th/5 Lít 369,800
    SƠN NỘI THẤT SUPERCOAT
    ( Sơn trong nhà chịu chùi rửa )
    3200 3205 3207 3300 3310 3311 3312 3320 3321 3330 3340 3341 3342 3402 3408 3409 3410 3600 3601 3602 3607 3608 3611 3704 3800 3802 3804 3805 3807 3808 3810 3900 3905 3907 3908 3912 3914 3915
    Th/18 Lít 12-14 1,197,600
    Th/5 Lít 369,800
    SƠN NỘI THẤT SUPERCOAT
    ( Sơn trong nhà chịu chùi rửa )
    3604 3902 3910
    Th/18 Lít 1,292,100
    Th/5 Lít 396,300
    SƠN NƯỚC NGOẠI THẤT DONASA   m2/lít  
    1 SƠN NGOẠI THẤT EXTERIOR
    ( Sơn ngoài trời chống nấm – mốc )
    2203 2204 2205 2300 2301 2302 2303 2304
    2305 2306 2601 2602 2603 2605 2606 2607
    2608 2609 2702 2706 2707 2708 2801 2802
    2805 2806 2807 2808 2809 2905 2906 2908
    2909 VÀ MÀU TRẮNG
    Th/18 Lít 11-13 936,200
    Th/3.6 Lít 213,600
    2 SƠN NGOẠI THẤT EXTERIOR
    ( Sơn ngoài trời chống nấm – mốc )
    2604 2709 2803 2804 2902 2903 2904
    Th/18 Lít 1,025,400
    Th/3.6 Lít 231,600
    3 SƠN NGOẠI THẤT FLINTCOAT
    ( Sơn ngoài trời chịu chùi rửa, chống thấm rất tốt )
    4205 4300 4301 4302 4303 4304 4310 4313
    4314 4405 4600 4601 4603 4606 4607 4608
    4609 4610 4703 4706 4707 4708 4709 4800
    4801 4802 4803 4805 4808 và MÀU TRẮNG
    Th/18 Lít 13-15 1,692,700
    Th/5 Lít 511,100
    SƠN NGOẠI THẤT FLINTCOAT
    ( Sơn ngoài trời chịu chùi rửa, chống thấm rất tốt )
    4311 4312 4605 4612 4700 4806 4901
    Th/18 Lít 1,817,000
    Th/5 Lít 551,500
    SƠN NGOẠI THẤT FLINTCOAT
    ( Sơn ngoài trời chịu chùi rửa, chống thấm rất tốt )
    4202 4203 4807 4903
    Th/18 Lít 1,963,700
    Th/5 Lít 594,000
    4 HITECH PLUS
    (Sơn ngoài trời bán bóng, đặc biệt chống thấm )
    5213 5310 5311 5312 5315 5317 5318 5321 5322 5323 5325 5326 5611 5613 5620 5621 5622 5623 5715 5720 5810 5812
    5813 5814 5815 5818 5819 5820 5821 5822 5823 5913 5914
    MÀU TRẮNG
    Th/15 Lít 13-15 2,778,700
    Th/5 Lít 1,026,500
    Th/1 Lít 205,100
    HI TECH
    (Sơn ngoài trời bán bóng, đặc biệt chống thấm )
    5218 5324 5615 5722 5824 5825 5915
    Th/15 Lít 3,137,900
    Th/5 Lít 1,172,000
    Th/1 Lít 235,900
    5 SƠN BÓNG SHEEN MASTER Th/18 Lít 10-12 1,309,100
    Th/5 Lít 401,700
    SƠN LÓT DONASA   m2/lít 0
    1 SƠN LÓT ANTI ALKALI Th/18 Lít 7-8 1,219,900
    Th/5 Lít 375,100
    BỘT TRÉT TƯỜNG   m2/bao 0
    1 TRONG DONASA Bao/40 Kg 25-30 251,800
    NGOÀI DONASA Bao/40 Kg 25-30 316,700
    2 TRONG LUCKY Bao/40 Kg 25-30 230,600
    NGOÀI LUCKY Bao/40 Kg 25-30 274,200
    3 TRONG POWDERCOAT Bao/40 Kg 25-30 191,300
    NGOÀI POWDERCOAT Bao/40 Kg 25-30 223,100
    SƠN CHỐNG THẤM VÀ CÁCH NHIỆT   m2/lít 0
    1 DONASA FLESURE – 2
    ( Cách nhiệt hệ dung môi )
    Th/20 Lít 2-3 3,135,700
    Th/5 Lít 816,100
    3 DONASA FLESURE – 1000
    ( Chống thấm )
    Th/20 Lít 8-10 3,135,700
    Th/5 Lít 816,100
    4 DONASA FLESURE 6
    ( Sơn lót kim loại )
    Th/20 Lít 6-8 3,135,700
    Th/5 Lít 816,100
    5 DONASA FLESURE 7
    ( Sơn lót bê tông )
    Th/20 Lít 6-8 3,135,700
    Th/5 Lít 816,100
    SƠN DẦU   m2/kg 0
    1 DXS0010
    ( Dung môi pha sơn )
    Th/15 Kg   1,016,900
    Th/4 Kg   274,200
    Lon/0.8 Kg   57,400
    2 DSP2001, DSP3001
    ( Sơn lót chống rỉ cao cấp màu đỏ và xám )
    Th/24 Kg 6-7 2,354,700
    Th/4 Kg 396,300
    Lon/1 Kg 100,900
    Lon/0.5 Kg 49,900
    3 DMP2002, DMP3002
    ( Sơn lót chống rỉ màu đỏ và xám )
    Th/23 Kg 6-7 1,623,700
    Th/3.5 Kg 250,800
    Lon/0.8 Kg 58,400
    Lon/0.4 Kg 29,800
    4 DLF1000, DLF1065
    ( Sơn hoàn thiện màu đen)
    Th/18 Kg 8-10 1,836,200
    Th/2.8 Kg 291,200
    Lon/0.7 Kg 74,400
    Lon/0.35 Kg 39,300
    5 DLF2057, DLF2098, DLF2196, DLF2213,
    DLF3000, DLF3039, DLF3040, DLF3062,
    DLF3071, DLF3106, DLF3114, DLF3258
    DLF6000, DLF6053, DLF6068, DLF6105
    DLF6170, DLF6301, DLF7052, DLF7055,
    DLF7079, DLF8000, DLF8052, DLF8053,
    DLF8054, DLF8503, DLF8542, DLF8749,
    DLF9000, DLF9013, DLF9046, DLF9051,
    DLF9052, DLF9058, DLF9062, DLF9280,
    DLF9352, DLF9353
    Th/21 Kg 8-10 2,144,300
      Th/3 Kg 312,400
      Lon/0.8 Kg 83,900
      Lon/0.4 Kg 44,600
    5 DLF8053  Th/20 Kg 8-10 2,042,300
      DLF2021, DLF5000, DLF5099, DLF7053 Th/21 Kg 2,305,800
    6 DLF2054, DLF2059 Th/20 Kg 8-10 2,199,600
      DLF2021, DLF2054, DLF2059, DLF5000, DLF5099, DLF7053 Th/2.8 Kg 313,500
      Lon/0.8 Kg 90,300
      Lon/0.4 Kg 46,800
    SƠN DẦU MỜ DONASA     0
    1 DLF1027                (Đen Mờ) thùng 18kg Th/18 Kg 8-10 2,035,900
    DLF3076                (Nhũ Bạc) thùng 19kg Th/19 Kg 2,153,900
    DLF2215, DLF3259, DLF3260, DLF5035        Th/21 Kg 2,377,000
    DLF1027 (Đen Mờ)
    DLF2215,
    DLF3076 (Nhũ Bạc)
    DLF3259
    DLF5035(Trắng Mờ)
    DLF3260
    Th/2.8 Kg 320,900
    Lon 0.8 Kg 94,600
    Lon 0.4 Kg 47,800
    DUNG MÔI DONASA     0
    1 DTE0014
    ( Dung môi pha sơn )
    Th/15 Lít   987,200
    Th/4 Lít 263,500
    Lon/1 Lít 66,900
    SƠN EPOXY DÙNG CHO SÀN BÊTONG DONASA     0
    1 DEP3126
    ( Sơn lót cho sàn bê tông )
    Cặp/20 Lít 4-6 3,455,600
    Cặp/5 Lít 862,800
    Cặp/1 Lít 174,300
    2 DEF1065, DEF3000, DEF3071, DEF5099, DEF8000, DEF9374, DEF9375
    ( Sơn hoàn thiện cho sàn bê tông )
    Cặp/15 Lít 2,593,800
    Cặp/3 Lít 520,700
    Cặp/0.75 Lít 131,800
    3 DEF2054, DEF2196, DEF3114, DEF3135, DEF6105, DEF8542, DEF9046, DEF9280
    ( Sơn hoàn thiện cho sàn bê tông )
    Cặp/15 Lít 2,718,100
    Cặp/3 Lít 546,200
    Cặp/0.75 Lít 138,100
    SƠN EPOXY DÙNG CHO KIM LOẠI DONASA     0
    1 DEP3131M
    ( Sơn lót cho kẽm )
    Cặp/20 Lít 6-8 2,763,800
    Cặp/5 Lít 691,800
    Cặp/1 Lít 139,200
    2 DEP3072M
    ( Sơn lót cho kim loại )
    Cặp/20 Lít 6-8 3,291,900
    Cặp/5 Lít 822,500
    Cặp/1 Lít 164,700
    3 DEF1065M, DEF3000M, DEF3071M, DEF9374M, DEF9375M
    ( Sơn phủ )
    Cặp/20 Lít 3,455,600
    Cặp/5 Lít 862,800
    Cặp/1 Lít 174,300
    4 DEF8000M, DEP5099M
    (sơn phủ)
    Cặp/20 Lít 6-8 3,455,600
    Cặp/5 Lít 862,800
    Cặp/1 Lít 174,300
    4 DEF2054M, DEF2196M, DEF3114M, DEF3135M, DEF6105M,  DEF8542M, DEF9046M, DEF9280M
    ( Sơn hoàn thiện cho kim loại )
    Cặp/20 Lít 6-8 3,620,300
    Cặp/5 Lít 903,200
    Cặp/1 Lít 182,800

    Sản phẩm chủ yếu của hãng sơn Donasa được ứng dụng nhiều cho các công trình dân dụng và một số ngành công nghiệp nhẹ. Ngoài bảng giá Donasa được cập nhật, hãng sơn cũng chú trọng bổ sung một số màu sắc hợp với xu hướng hiện nay vào hệ thống bảng màu Donasa. 

    3. Gợi ý chọn sơn phù hợp & bí quyết tiết kiệm

    • Nếu bạn cần khu vực chịu mưa, nắng mạnh, hãy chọn dòng ngoại thất FlintCoat hoặc HiTech Plus để lớp màng chịu lực và chống thấm tốt hơn.

    • Với nội thất cần lau chùi thường xuyên, hãy dùng SuperCoat nội thất để lớp sơn bền đẹp, dễ vệ sinh.

    • Luôn hỏi đại lý về chiết khấu số lượng lớn, vì mua nhiều sẽ có giá tốt hơn rất nhiều.

    • Kiểm tra mã màu, thử mẫu nhỏ trước khi thi công toàn bộ – nhiều màu đặc biệt sẽ có chi phí pha cao hơn.

    3. Địa chỉ mua sơn Donasa chính hãng

    Trên thị trường có nhiều đơn vị phân phối sơn, tuy nhiên để đảm bảo hàng chính hãng – giá cạnh tranh – tư vấn kỹ thuật chuẩn xác, khách hàng nên lựa chọn đơn vị uy tín.

    Thế Giới Sơn Sỉ tự hào là nhà phân phối chính hãng các dòng sơn với hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành sơn & chống thấm, Thế giới sơn sỉ cam kết cung cấp cho khách hàng những sản phẩm chất lượng bởi đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp và dày dạn kinh nghiệm kỹ thuật.

    Liên hệ ngay với Thế Giới Sơn Sỉ để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá ưu đãi nhất cho công trình của bạn.

    Công Ty TNHH Phân Phối Sơn Giá Sỉ – Thế Giới Sơn Sỉ
     Website: thegioisonsi.com
     Hotline: 0902 915 234

     Cam kết: 100% hàng chính hãng – Tư vấn miễn phí – Giao hàng nhanh toàn quốc.

     Đặt hàng ngay hôm nay để nhận báo giá ưu đãi và giải pháp thi công tối ưu cho công trình của bạn!

    Khi đến với Thế giới sơn sỉ, Chúng tôi cam kết:

          

    Quý khách hàng có thể xem thêm thông tin sản phẩm công khai trên các nền tảng

    Hoặc đến trực tiếp Showroom các chi nhánh của Thế giới sơn sỉ trên toàn quốc:

    Thế giới sơn sỉ Miền Nam: 

    • VP: 87H Bưng Ông Thoàn, P Phú Hữu, TP Thủ Đức, TP HCM
    • CN Trung Tâm: 93F, Bưng ông thoàn, P Phú Hữu, TP Thủ Đức, TP HCM
    • CN1: 662 Đỗ Xuân Hợp , Khu Phố Bến Cát, P Phước Bình, TP Thủ Đức, TPHCM
    • CN3: Lô I, Đường DE1, P Thới Hòa, TX Bến Cát, Bình Dương
    • CN5: 161, Đình Phong Phú, Phường Tăng Nhơn Phú B, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh

    Thế giới sơn sỉ Miền Trung: 

    • CN Đà Nẵng: 481 Tôn Đức Thắng, P Hoà Khánh Nam, Q. Liên Chiểu, TP Đà Nẵng
    • CN Quảng nam: 210 Hùng vương, TT Nam Phước, Duy Xuyên, Quảng Nam

    Thế giới sơn sỉ Miền Bắc: 

    • Số 8 Hưu Trí, Hà Cầu, Hà Đông ( đối diện 61 Bà Triệu, Hà Đông, Hà Nội)

    SĐT: 028 3535 2407 - Hotline: 0902 915 234 Liên hệ ngay để nhận được ưu đãi tốt nhất !

    Bài viết khác
    Bảng Giá Sơn Tison Unilic Mới Nhất – Cập Nhật Tại Thế Giới Sơn Sỉ

    Bảng Giá Sơn Tison Unilic Mới Nhất – Cập Nhật Tại Thế Giới Sơn Sỉ

    Cập nhật bảng giá sơn UNILIC Tison mới nhất 2025 tại Thế Giới Sơn Sỉ. Đầy đủ dòng chống thấm, ngoại thất, nội thất, lót kháng kiềm. Cam kết chính hãng – giá sỉ – giao hàng toàn quốc.
    BẢNG GIÁ SƠN BOSS UPDATE MỚI NHẤT

    BẢNG GIÁ SƠN BOSS UPDATE MỚI NHẤT

    Bảng giá sơn Boss update mới nhất
    Cần tư vấn sơn & chống thấm?
    Tư vấn sản phẩm - Báo giá sỉ - Hỗ trợ đại lý & nhà thầu
    0909 065 576
    0938290630 0902958234 0902575667 0372 333 364
    CN Miền Nam: 0938290630
    CN Hà Nội: 0902958234
    CN Miền Tây: 0902575667
    CN Đà Nẵng: 0372 333 364
    0
    Zalo
    Hotline: 0904565482