Bảng Giá Sơn Hải Âu Mới Nhất 2026

Hỗ trợ khách hàng 24/7
0904565482
0909065576
Bảng Giá Sơn Hải Âu Mới Nhất 2026

    Bảng giá sơn Hải Âu luôn là thông tin được nhiều chủ thầu, kỹ sư và doanh nghiệp tìm kiếm khi có nhu cầu thi công bảo vệ các kết cấu sắt thép, tàu biển và công trình công nghiệp nặng. Nhờ vào chất lượng vượt trội và khả năng chống chịu thời tiết khắc nghiệt, dòng sản phẩm này đã trở thành giải pháp bảo vệ bề mặt hàng đầu hiện nay. Để giúp bạn dễ dàng lên dự toán vật tư và tối ưu hóa chi phí cho dự án xây dựng của mình, Thế giới sơn sỉ xin cung cấp đầy đủ thông tin về các dòng sản phẩm chất lượng cao của hãng. Dưới đây là bài viết cập nhật chi tiết và đầy đủ nhất về bảng giá sơn Hải Âu nhằm mang đến cho bạn sự lựa chọn kinh tế và hiệu quả thi công cao nhất.

    Công ty Sơn Hải Âu

    Công ty Sơn Hải Âu

    Bảng giá sơn Hải Âu cập nhật mới nhất

    Chi phí vật tư luôn là yếu tố then chốt quyết định đến hiệu quả kinh tế của mọi dự án. Mức giá của các sản phẩm sơn Hải Âu có sự chênh lệch dựa trên hệ sơn (Epoxy, Alkyd, Polyurethane...), chức năng cụ thể (sơn lót, sơn phủ, sơn chống hà) và quy cách đóng gói (thùng 20 lít hay lon 5 lít).

    TT LOẠI SƠN MÃ MÀU 1 LÍT (VNĐ) 5 LÍT (VNĐ) 20 LÍT (VNĐ)
    A SƠN CÔNG NGHIỆP
    I Sơn Alkyd
    01 Sơn chống gỉ mờ AKL501 96.860 448.140 1.669.140
    02 Sơn chống gỉ bóng AKL502 98.455 455.840 1.698.840
    03 Sơn chống gỉ xám AKL702 101.645 472.780 1.764.180
    04 Sơn phủ xanh ngọc AKP256 127.745 597.520 2.245.320
    05 Sơn phủ xanh AKP247 132.385 621.320 2.331.450
    06 Sơn phủ xanh AKP254 137.170 643.020 2.420.550
    07 Sơn phủ xanh cẩm thạch AKP262 120.930 564.480 2.117.610
    08 Sơn phủ xanh lá cây AKP275 120.930 564.480 2.117.610
    09 Sơn phủ xanh AKP282 120.930 599.060 2.251.260
    10 Sơn phủ xanh dương AKP352 122.670 572.880 2.150.280
    11 Sơn phủ xanh hoà bình AKP355 120.930 564.480 2.117.610
    12 Sơn phủ xanh AKP381 122.670 572.880 2.150.280
    13 Sơn phủ xanh AKP389 127.745 597.520 2.245.320
    14 Sơn phủ xanh AKP395 151.815 713.860 2.693.790
    15 Sơn phủ đen AKP450 101.935 472.780 1.764.180
    16 Sơn phủ hồng AKP523 138.040 646.800 2.435.400
    17 Sơn phủ đỏ nâu AKP550 115.710 539.000 2.019.600
    18 Sơn hồng đơn AKP555 130.500 610.680 2.295.810
    19 Sơn hồng đơn AKP574 133.545 625.240 2.352.240
    20 Sơn phủ cam AKP586 142.825 669.900 2.524.500
    21 Sơn phủ vàng AKP651 131.225 614.460 2.310.660
    22 Sơn phủ vàng cam AKP653 139.925 656.040 2.471.040
    23 Sơn phủ vàng cam AKP655 138.185 647.640 2.438.370
    24 Sơn phủ vàng kem AKP669 130.500 610.680 2.295.810
    25 Sơn phủ vàng AKP695 139.925 656.040 2.471.040
    26 Sơn phủ xám AKP724 132.385 619.920 2.331.450
    27 Sơn phủ xám đậm AKP750 115.710 539.000 2.019.600
    28 Sơn phủ xám sáng AKP752 115.710 539.000 2.019.600
    29 Sơn phủ xám AKP761 121.655 568.260 2.132.460
    30 Sơn phủ trắng AKP790 125.425 586.040 2.200.770
    II Sơn Alkyd khô nhanh
    01 Sơn chống gỉ nâu AKC501 91.785 423.500 1.574.100
    02 Sơn chống gỉ xám sáng AKC702 90.625 418.180 1.553.310
    III Sơn Bêtông
    01 Sơn lót bê tông FE1609 208.220 985.600 3.742.200
    02 Sơn lót bê tông HFE900 185.890 877.800 3.326.400
    B SƠN TÀU BIỂN
    I Sơn Alkyd biến tính
    01 Sơn lót chống gỉ AUL503 131.805 616.840 2.319.570
    02 Sơn chống gỉ xám AUL702 135.285 633.780 2.384.910
    03 Sơn phủ xanh lá cây AUP275 146.740 689.220 2.598.750
    04 Sơn phủ xanh dương AUP352 139.925 656.040 2.471.040
    05 Sơn phủ hoà bình AUP355 141.955 666.120 2.509.650
    06 Sơn phủ đen AUP450 128.905 602.980 2.266.110
    07 Sơn phủ xanh cỏ úa AUP452 141.955 666.120 2.509.650
    08 Sơn phủ đỏ nâu AUP550 136.300 638.400 2.402.730
    09 Sơn phủ đỏ cờ AUP551 163.995 772.380 2.919.510
    10 Sơn phủ vàng cam AUP653 162.255 763.840 2.886.840
    11 Sơn phủ vàng kem AUP669 159.500 750.820 2.836.350
    12 Sơn phủ xám đậm AUP750 138.765 650.720 2.450.250
    13 Sơn phủ xám sáng AUP752 138.765 650.720 2.450.250
    14 Sơn phủ trắng AUP790 151.815 713.860 2.693.790
    15 Sơn phủ nhũ bạc AUP950 153.120 720.020 2.717.550
    II Sơn Epoxy
    01 Sơn chống gỉ giàu kẽm EP1701 436.305 1.460.760 5.991.975
    02 Sơn chống gỉ kẽm photphat EP2702 229.970 1.091.160 4.149.090
    03 Sơn lót chống gỉ EPH706 273.615 1.301.300 4.959.900
    04 Sơn chống gỉ nâu EP2502 195.460 924.000 3.504.600
    05 Sơn chống gỉ vàng EP2605 217.065 1.028.720 3.908.520
    06 Sơn phủ xanh ngọc EP3256 231.130 1.096.480 4.169.880
    07 Sơn phủ xanh cẩm thạch EP3262 239.250 1.135.820 4.321.350
    08 Sơn phủ xanh lá EP3275 239.250 1.135.820 4.321.350
    09 Sơn phủ xanh EP3280 233.015 1.105.720 4.205.520
    10 Sơn phủ xanh EP3282 227.360 1.078.000 4.098.600
    11 Sơn phủ xanh EP3389 222.285 1.061.060 3.720.870
    12 Sơn phủ xanh dương EP3352 231.275 1.097.460 4.172.850
    13 Sơn phủ xanh hòa bình EP3355 223.735 1.061.060 4.033.260
    14 Sơn phủ xanh dương EP3380 230.115 1.091.860 4.152.060
    15 Sơn phủ đen EP3450 219.530 1.040.340 3.953.070
    16 Sơn phủ cỏ úa EP3452 231.130 1.096.480 4.169.880
    17 Sơn phủ đỏ nâu EP3550 234.320 1.111.880 4.229.280
    18 Sơn phủ đỏ EP3551 247.660 1.176.560 4.478.760
    19 Sơn phủ hồng đơn EP3555 245.485 1.165.780 4.437.180
    20 Sơn phủ hồng đơn EP3574 243.165 1.155.840 4.398.570
    21 Sơn phủ vàng cam EP3653 251.285 1.193.500 4.544.100
    22 Sơn phủ vàng EP3655 241.280 1.145.760 4.359.960
    23 Sơn phủ vàng kem EP3669 237.220 1.125.740 4.282.740
    24 Sơn phủ xám EP3724 243.600 1.152.760 4.386.690
    25 Sơn phủ xám đậm EP3750 233.305 1.107.260 4.211.460
    25 Sơn phủ xám sáng EP3752 233.305 1.107.260 4.211.460
    26 Sơn phủ xám EP3761 233.305 1.107.260 4.211.460
    25 Sơn phủ xám EP3763 233.305 1.107.260 4.211.460
    27 Sơn phủ trắng EP3790 243.310 1.155.000 4.395.600
    28 Sơn phủ nhũ bạc EP3950 223.010 1.057.280 4.018.410
    III Sơn Cao su clo hoá
    01 Sơn chống gỉ CSL601 169.940 800.800 3.029.400
    IV Sơn Chống hà
    01 Sơn chống hà (1/5/15 lít) AF3557 597.400 2.864.400 10.989.000
    02 Sơn chống hà tàu gỗ (1/5/25kg) AF2566 306.240 1.416.800 5.346.000
    C SƠN ĐẶC BIỆT
    I Sơn Chịu nhiệt
    01 Sơn nhũ (300°C) SK3950 331.760 1.582.420 6.043.950
    02 Sơn nhũ (600°C) SK6950 375.695 1.794.100 6.860.700
    03 Sơn đen (400°C) SK4450 634.810 3.045.420 11.686.950
    II Sơn Polyurethan (PUM)
    01 Sơn phủ xanh lá cây PUM275 242.585 1.151.920 4.383.720
    02 Sơn phủ xanh dương PUM352 240.700 1.142.680 4.348.080
    03 Sơn phủ đen PUM450 256.650 1.216.600 4.633.200
    04 Sơn phủ đỏ PUM551 274.340 1.305.220 4.974.750
    05 Sơn phủ nâu đỏ PUM550 234.465 1.112.720 4.232.250
    06 Sơn phủ hồng đơn PUM555 244.470 1.157.380 4.404.510
    07 Sơn phủ vàng cam PUM653 254.475 1.208.900 4.603.500
    08 Sơn phủ vàng kem PUM669 253.895 1.205.820 4.591.620
    09 Sơn phủ xám đậm PUM750 240.700 1.142.680 4.348.080
    10 Sơn phủ xám sáng PUM752 240.700 1.142.680 4.348.080
    11 Sơn phủ xám PUM761 265.640 1.262.800 4.811.400
    12 Sơn phủ trắng PUM790 259.840 1.235.080 4.704.480
    13 Sơn phủ đen PUP450 271.295 1.290.520 4.918.320
    14 Sơn phủ vàng cam PUP653 298.845 1.423.800 5.432.130
    15 Sơn phủ vecni PUP900 248.385 1.179.640 4.490.640
    D DUNG MÔI PHA SƠN
    01 Dung môi sơn Alkyd DMAS02 66.265 301.140 1.113.750
    02 Dung môi sơn Epoxy DMES03 90.190 415.800 1.544.400
    03 Dung môi sơn Caosuclohoá DMCS02 79.025 361.900 1.336.500
    04 Dung môi sơn PU DMPS02 82.215 377.300 1.395.900
    * Ghi chú quan trọng:
    - Các sản phẩm được đặt hàng theo yêu cầu cụ thể hoặc ngoài danh mục sẽ được áp dụng giá thoả thuận.
    - Bảng giá trên áp dụng giao hàng tại khu vực TP HCM, Đồng Nai, Bình Dương. Các khu vực khác cộng thêm phí vận chuyển trước thuế như sau:
    + Long An : 1.200 đồng/lít.
    + Tiền Giang, Vũng Tàu: 1.800 đồng/lít.
    + Trà Vinh, Vĩnh Long, Bến Tre, Đồng Tháp: 2.200 đồng/lít.
    + An Giang, Cần Thơ: 2.500 đồng/lít.
    + Nha Trang: 2.900 đồng/lít.
    + Kiên Giang, Bạc Liêu, Sóc Trăng: 3.000 đồng/lít.
    + Đà Nẵng: 4.200 đồng/lít.
    + Phú Quốc: 5.000 đồng/lít.

    Các dòng sản phẩm sơn Hải Âu phổ biến

    Để lựa chọn đúng loại sơn phục vụ cho công trình, việc hiểu rõ đặc tính kỹ thuật của từng phân khúc sản phẩm là vô cùng quan trọng. Hải Âu phân chia dải sản phẩm của mình thành nhiều nhóm chuyên biệt nhằm giải quyết triệt để các vấn đề về ăn mòn và bảo vệ bề mặt.

    Các sản phẩm sơn hải âu

    Các sản phẩm sơn hải âu

    Hệ sơn tàu biển Hải Âu

    Đây là niềm tự hào và là dòng sản phẩm chủ lực làm nên tên tuổi của thương hiệu. Sơn tàu biển yêu cầu kỹ thuật cực kỳ cao để chống lại sự ăn mòn của muối biển và sinh vật bám dính.

    • Sơn chống hà: Giúp ngăn chặn sự ký sinh của hàu, rong rêu và các sinh vật biển lên vỏ tàu, từ đó giảm ma sát, tiết kiệm nhiên liệu và bảo vệ cấu trúc vỏ tàu.
    • Sơn lót chống rỉ hệ tàu biển: Có khả năng bám dính tuyệt vời trên bề mặt thép ngập nước, ngăn chặn quá trình oxy hóa diện rộng.
    • Sơn phủ hoàn thiện: Bền màu, chịu được sự dao động nhiệt độ và tác động cơ học từ sóng biển.

    Hệ sơn Epoxy công nghiệp

    Sơn Epoxy Hải Âu là giải pháp hoàn hảo cho các công trình công nghiệp trên cạn, các nhà xưởng, kết cấu thép, bể chứa hóa chất và cầu trục.

    • Sơn lót Epoxy 2 thành phần: Tạo lớp màng cứng chắc, liên kết chặt chẽ với bề mặt sắt thép đã qua xử lý phun cát.
    • Sơn phủ Epoxy: Chịu mài mòn, chịu hóa chất (axit nhẹ, kiềm, dung môi) và có độ bóng cao, dễ dàng vệ sinh bề mặt.
    • Sơn Epoxy dùng cho nước sinh hoạt: Đạt chứng nhận an toàn, không gây độc hại, chuyên dùng cho các bồn chứa nước sạch và đường ống dẫn nước.

    Hệ sơn Alkyd dễ thi công

    Nhắm đến phân khúc công trình dân dụng, xưởng cơ khí vừa và nhỏ, sơn Alkyd Hải Âu mang lại sự tiện lợi tối đa trong quá trình thi công.

    • Sơn chống rỉ Alkyd (đỏ, xám): Khô nhanh, dễ dàng thi công bằng cọ, ru lô hoặc súng phun thông thường.
    • Sơn phủ Alkyd: Màu sắc đa dạng, độ bóng cao, bảo vệ tốt các cấu kiện kim loại trong nhà và ngoài trời ở môi trường ăn mòn nhẹ.

    Hệ sơn chịu nhiệt

    Sản phẩm đặc thù dành cho các thiết bị máy móc hoạt động ở nhiệt độ cao như lò nung, ống xả khí, hệ thống dây chuyền nhiệt.

    • Sơn chịu nhiệt 200°C - 300°C: Gốc silicone kết hợp với nhựa acrylic, bảo vệ kết cấu không bị phấn hóa hay bong tróc khi tiếp xúc với nhiệt độ liên tục.
    • Sơn chịu nhiệt lên đến 600°C: Chuyên dụng cho môi trường công nghiệp nặng, duy trì tính toàn vẹn của bề mặt kim loại dưới tác động của nhiệt độ cực cao.

    Những ưu điểm vượt trội khi ứng dụng sơn Hải Âu

    Không phải ngẫu nhiên mà các nhà thầu lớn luôn ưu tiên đưa sơn Hải Âu vào hồ sơ dự thầu và thi công thực tế. Dòng sản phẩm này sở hữu nhiều đặc tính nổi bật, giải quyết triệt để bài toán về chất lượng và chi phí.

    Mua sơn hải âu tại thế giới sơn sỉ

    Mua sơn hải âu tại thế giới sơn sỉ

    • Khả năng chống ăn mòn siêu việt: Nhờ kết cấu màng sơn đặc chắc, sản phẩm ngăn chặn hoàn toàn sự xâm nhập của hơi ẩm, ion clo và hóa chất vào bề mặt kim loại, kéo dài tuổi thọ công trình lên hàng chục năm.
    • Độ bám dính cơ học xuất sắc: Dù thi công trên bề mặt thép nhẵn hay các kim loại màu, màng sơn vẫn liên kết bền vững, không xảy ra hiện tượng phồng rộp hay tách lớp dưới tác động của ngoại lực.
    • Đa dạng giải pháp kỹ thuật: Từ môi trường ngập nước biển, hóa chất độc hại, nhiệt độ cao cho đến các khu vực yêu cầu tính thẩm mỹ, hãng đều có các mã sản phẩm tương thích với quy chuẩn khắt khe nhất.
    • Mức giá thành vô cùng cạnh tranh: So với các thương hiệu ngoại nhập cùng phân khúc chất lượng, Hải Âu mang đến mức giá hợp lý hơn rất nhiều, giúp chủ đầu tư cắt giảm ngân sách đáng kể.
    • Thân thiện với người thi công: Các sản phẩm thế hệ mới được tinh chỉnh hàm lượng VOC (hợp chất hữu cơ bay hơi) ở mức thấp, giảm thiểu mùi hôi và đảm bảo an toàn sức khỏe cho công nhân trong môi trường không gian hẹp.
    Bài viết khác
    Cần tư vấn sơn & chống thấm?
    Tư vấn sản phẩm - Báo giá sỉ - Hỗ trợ đại lý & nhà thầu
    0909 065 576
    0938290630 0902958234 0902575667 0372 333 364
    CN Miền Nam: 0938290630
    CN Hà Nội: 0902958234
    CN Miền Tây: 0902575667
    CN Đà Nẵng: 0372 333 364
    0
    Zalo
    Hotline: 0904565482